fasciola hepatica

fasciola hepatica

A veterinarian examines a slide showing Fasciola hepatica under a microscope.

Định nghĩa

Danh từ (chỉ một loài sinh vật cụ thể): - Sán lá gan lớn: Fasciola hepatica một loài sán dẹp (flatworm) ký sinh trong gan ống mật của động vật nuôi (như , cừu) đôi khingười. Đây tác nhân gây bệnh sán lá gan, thường lây truyền qua nước hoặc thực vật thủy sinh bị nhiễm ấu trùng.

dụ sử dụng
  • gây tổn thương nghiêm trọng đến gan của gia súc. (Fasciola hepatica causes serious damage to the liver of livestock.)
  • (Humans can become infected with Fasciola hepatica by eating raw vegetables that have not been washed.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Fasciola hepatica thường được nghiên cứu trong lĩnh vực ký sinh trùng học.

    • Chẩn đoán nhiễm Fasciola hepatica dựa trên xét nghiệm phân hoặc huyết thanh. (Diagnosis of Fasciola hepatica infection is based on stool or serological tests.)
  • Trong thú y: Fasciola hepatica nguyên nhân chính gây bệnh sán lá gangia súc.

    • Việc kiểm soát Fasciola hepatica đòi hỏi phải quản lý môi trường nước chủ trung gian. (Controlling Fasciola hepatica requires managing the water environment and intermediate hosts.)
Biến thể từ gần giống
  • Fascioliasis (danh từ): bệnh sán lá gan do Fasciola hepatica gây ra.

    • Fascioliasis một bệnh nhiệt đới bị lãng quên. (Fascioliasis is a neglected tropical disease.)
  • Fasciola gigantica (danh từ): một loài sán lá gan khác, lớn hơn Fasciola hepatica, cũng ký sinhđộng vật người.

    • Fasciola gigantica thường gặpchâu Á châu Phi. (Fasciola gigantica is commonly found in Asia and Africa.)
Từ đồng nghĩa
  • Sán lá gan: tên gọi chung cho các loài sán thuộc chi .
  • Liver fluke (tiếng Anh): từ đồng nghĩa quốc tế, dùng trong tài liệu khoa học.
Các cụm từ liên quan
  • Vòng đời của Fasciola hepatica: chu kỳ phát triển của loài sán này, bao gồm chủ trung gian ốc nước ngọt.
    • Vòng đời của Fasciola hepatica phức tạp với nhiều giai đoạn ấu trùng. (The life cycle of Fasciola hepatica is complex with multiple larval stages.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Fasciola hepatica đây thuật ngữ chuyên ngành khoa học.