february 29

february 29

February 29th is circled on a colorful calendar.

Định nghĩa

Danh từ riêng - Ngày 29 tháng 2: "february 29" tên gọi của ngày chỉ xuất hiện trong năm nhuận. Đây ngày đặc biệt được thêm vào tháng Hai để điều chỉnh lịch cho phù hợp với chu kỳ quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

dụ sử dụng
  • (Ngày 29 tháng 2 chỉ xảy ra trong các năm nhuận.)
  • (Những người sinh vào ngày 29 tháng 2 chỉ tổ chức sinh nhật bốn năm một lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leap day": tên gọi thông thường khác của ngày 29 tháng 2.
    • Many cultures consider leap day a lucky day. (Nhiều nền văn hóa coi ngày nhuận ngày may mắn.)
  • "quadrennial event": sự kiện diễn ra bốn năm một lần, liên quan đến ngày 29 tháng 2.
    • The Olympics are a quadrennial event, similar to the occurrence of February 29. (Thế vận hội sự kiện diễn ra bốn năm một lần, tương tự như sự xuất hiện của ngày 29 tháng 2.)
Biến thể từ gần giống
  • Leap year (n): năm nhuận, năm ngày 29 tháng 2.
    • A leap year has 366 days instead of 365. (Năm nhuận 366 ngày thay vì 365.)
  • Leap day (n): ngày nhuận, đồng nghĩa với "february 29".
    • She was born on a leap day. ( ấy được sinh ra vào một ngày nhuận.)
Từ đồng nghĩa
  • Leap day: ngày nhuận.
  • Bissextile day: thuật ngữ cổ hoặc chuyên ngành để chỉ ngày 29 tháng 2 (từ Latin ).
Các cụm từ liên quan
  • "born on February 29": sinh vào ngày 29 tháng 2, thường được gọi là "leapling" (người sinh ngày nhuận).
    • Leaplings often celebrate their birthdays on February 28 or March 1 in non-leap years. (Những người sinh ngày nhuận thường tổ chức sinh nhật vào ngày 28 tháng 2 hoặc 1 tháng 3 trong các năm không nhuận.)
Thành ngữ liên quan
  • "Once in a blue moon": rất hiếm khi xảy ra, tương tự như tần suất của ngày 29 tháng 2.
    • He visits his hometown once in a blue moon, much like February 29 appears. (Anh ấy về thăm quê rất hiếm, giống như ngày 29 tháng 2 xuất hiện.)