federative republic of brazil

federative republic of brazil

The Federative Republic of Brazil is known for its vast rainforests and vibrant culture.

Định nghĩa

Danh từ riêng: "federative republic of brazil" tên chính thức của đất nước Brazil, quốc gia lớn nhấtchâu Mỹ Latinh quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha lớn nhất thế giới. Nước này nằmkhu vực trung tâm đông bắc của Nam Mỹ, đồng thời nhà xuất khẩu cà phê hàng đầu thế giới.

dụ sử dụng
  • (Cộng hòa Liên bang Brazil nổi tiếng với nền văn hóa sôi động rừng nhiệt đới Amazon.)
  • (Thủ đô của Cộng hòa Liên bang Brazil Brasília.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the Federative Republic of Brazil": trong lãnh thổ của Cộng hòa Liên bang Brazil.

    • The Amazon River flows through the Federative Republic of Brazil. (Sông Amazon chảy qua lãnh thổ Cộng hòa Liên bang Brazil.)
  • "the government of the Federative Republic of Brazil": chính phủ của Cộng hòa Liên bang Brazil.

    • The government of the Federative Republic of Brazil has implemented new environmental policies. (Chính phủ Cộng hòa Liên bang Brazil đã thực hiện các chính sách môi trường mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Brazil (danh từ riêng): tên gọi thông thường của quốc gia này.

    • Brazil is famous for its football teams. (Brazil nổi tiếng với các đội bóng đá.)
  • Brazilian (tính từ/danh từ): thuộc về hoặc người Brazil.

    • Brazilian coffee is highly regarded. (Cà phê Brazil được đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Brazil: tên ngắn gọn của đất nước.
  • Cộng hòa Liên bang Brazil: bản dịch tiếng Việt của tên chính thức.