fedora

fedora

A man tips his fedora as he walks down the street.

Định nghĩa

Danh từ: Một loại làm bằng nỉ, đỉnh bị nhăn hoặc xếp nếp đặc trưng, thường vành rộng mềm.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đội một chiếc fedora màu xám cổ điển đến buổi hòa nhạc jazz.)
  • (Chiếc fedora của thám tử đã trở thành phong cách đặc trưng của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tip one's fedora": Một cử chỉ lịch sự, nghiêng nhẹ để chào hỏi hoặc thể hiện sự tôn trọng.
    • He tipped his fedora to the lady as she passed by. (Anh ta nghiêng fedora chào người phụ nữ khi ấy đi qua.)
  • "fedora in pop culture": Trong văn hóa đại chúng, fedora thường gắn liền với hình ảnh thám tử, phóng viên, hoặc người theo phong cách cổ điển.
    • The fedora is often associated with film noir characters. ( fedora thường được liên kết với các nhân vật trong phim noir.)
Biến thể từ gần giống
  • Trilby: Một loại tương tự nhưng vành ngắn hơn đỉnh nhọn hơn.
    • He prefers a trilby over a fedora for summer wear. (Anh ấy thích trilby hơn fedora để mặc mùa .)
  • Homburg: Một loại nỉ đỉnh không bị nhăn, thường hình dạng cứng cáp hơn.
    • The homburg is a more formal hat than the fedora. ( homburg loại trang trọng hơn fedora.)
Từ đồng nghĩa
  • nỉ: (danh từ chung) bất kỳ loại nào làm từ nỉ.
  • phớt: (từ đồng nghĩa trong tiếng Việt) chỉ chung các loại làm từ phớt, bao gồm cả fedora.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "fedora". Tuy nhiên, có thể dùng với động từ "wear" (mặc/đội):
    • He decided to wear his fedora to the party. (Anh ấy quyết định đội fedora của mình đến bữa tiệc.)
Thành ngữ liên quan
  • "fedora guy": Một cách nói không chính thức để chỉ người đàn ông thường xuyên đội fedora, thường mang hàm ý về phong cách hoặc tính cách cổ điển.
    • He's known as the fedora guy in our office. (Anh ấy được biết đến người đàn ông đội fedora trong văn phòng của chúng tôi.)