feed upon

Định nghĩa

Cụm động từ (phrasal verb): - Nuôi dưỡng, duy trì sự sống hoặc phát triển bằng cách hấp thụ hoặc dựa vào một nguồn nào đó: "feed upon" có nghĩa lấy năng lượng, ý tưởng, hoặc sự hỗ trợ từ một thứ đó để tồn tại, phát triển, hoặc được thúc đẩy. Từ này thường mang tính ẩn dụ, không chỉ về thức ăn vật chất còn về tinh thần hoặc trí tuệ.

dụ sử dụng
  • (Người nghệ sĩ đã nuôi dưỡng bản thân từ vẻ đẹp của thiên nhiên để tạo ra những kiệt tác của mình.)
  • (Những tâm trí trẻ thường hấp thụ những ý tưởng của các nhà tư tưởng vĩ đại.)
  • (Nền kinh tế dựa vào chi tiêu của người tiêu dùng để duy trì hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "feed upon fear": lợi dụng nỗi sợ hãi để phát triển hoặc kiểm soát.
    • Propaganda often feeds upon the fears of the population. (Tuyên truyền thường lợi dụng nỗi sợ hãi của người dân để phát triển.)
  • "feed upon curiosity": dựa vào sự tò mò để thu hút sự chú ý.
    • The mystery novel feeds upon the reader's curiosity to keep them engaged. (Cuốn tiểu thuyết bí ẩn dựa vào sự tò mò của người đọc để giữ họ tập trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Feed on (cụm động từ): đồng nghĩa với "feed upon", thường được dùng thay thế trong văn nói.
    • Caterpillars feed on leaves. (Sâu bướm ăn cây.)
  • Feed off (cụm động từ): mang nghĩa tương tự, nhưng nhấn mạnh hơn vào việc lấy năng lượng từ một nguồn cụ thể.
    • The band fed off the energy of the crowd. (Ban nhạc đã lấy năng lượng từ đám đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Sustain oneself on: tự duy trì bản thân bằng.
  • Draw sustenance from: lấy sự nuôi dưỡng từ.
  • Thrive on: phát triển mạnh nhờ.
Thành ngữ liên quan
  • Feast on: thưởng thức một cách no nê, thường dùng cho thức ăn hoặc trải nghiệm.
    • The guests feasted on the delicious banquet. (Các vị khách đã thưởng thức bữa tiệc ngon lành.)
  • Live off: sống nhờ vào.
    • He lives off his inheritance. (Anh ấy sống nhờ vào tài sản thừa kế.)