felis wiedi

felis wiedi

A felis wiedi rests on a tree branch in a tropical forest.

Định nghĩa

Danh từ:
- Loài mèo hoang nhỏ đốm, được tìm thấy từ Texas đến Brazil: "felis wiedi" một danh từ khoa học chỉ một loài mèo hoang cỡ nhỏ, thuộc chi Felis, bộ lông với các đốm đen, phân bố chủ yếukhu vực Trung Nam Mỹ, từ bang Texas (Hoa Kỳ) đến Brazil. Tên thông thường của loài này mèo đốm margay.

dụ sử dụng
  • (Loài felis wiedi được biết đến với khả năng leo cây nhanh nhẹn.)
  • (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu môi trường sống của loài felis wiedi trong rừng mưa Amazon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "felis wiedi" trong phân loại sinh học: Đây tên khoa học (danh pháp hai phần) dùng trong hệ thống phân loại động vật, thường xuất hiện trong các tài liệu nghiên cứu về động vật hoặc sinh thái học.
    • The classification of felis wiedi has been revised multiple times. (Việc phân loại loài felis wiedi đã được sửa đổi nhiều lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Margay (danh từ): Tên thông thường của loài felis wiedi, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • The margay is a solitary and nocturnal animal. (Mèo đốm margay loài động vật sống đơn độc hoạt động về đêm.)
  • Leopardus wiedii (danh từ): Tên khoa học đồng nghĩa khác của loài này, thuộc chi thay vì .
    • Some taxonomists place felis wiedi under the genus Leopardus wiedii. (Một số nhà phân loại xếp felis wiedi vào chi Leopardus wiedii.)
Từ đồng nghĩa
  • Mèo đốm margay: Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Spotted wildcat: Mèo hoang đốm (tiếng Anh, nhưng không dùng trong tiếng Việt).
Các cụm từ liên quan
  • "felis wiedi population": Quần thể loài felis wiedi.
    • The felis wiedi population is declining due to habitat loss. (Quần thể loài felis wiedi đang suy giảm do mất môi trường sống.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "felis wiedi" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.