fellow-feeling

/'felou'li:liɳ/
Học thuật
Thân thiện
fellow-feeling

A kind neighbor shows fellow-feeling by helping an elderly woman carry her groceries.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thông cảm, sự hiểu nhau: Cảm giác chia sẻ hiểu được cảm xúc, hoàn cảnh hoặc khó khăn của người khác, thường xuất phát từ việc trải nghiệm tương tự.
    • Sự đồng quan điểm: Cảm giác đồng tình hoặc cùng cách nhìn nhận về một vấn đề với người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There was a strong sense of fellow-feeling among the survivors of the disaster. ( một cảm giác thông cảm mạnh mẽ giữa những người sống sót sau thảm họa.)
    • Their shared struggle created a bond of fellow-feeling. (Cuộc đấu tranh chung của họ đã tạo nên một sợi dây thông cảm.)
    • He spoke with fellow-feeling about the challenges of starting a new business. (Anh ấy nói với sự đồng cảm về những thách thức khi bắt đầu một doanh nghiệp mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act out of fellow-feeling": hành động xuất phát từ lòng thông cảm.
    • She helped him not out of pity, but out of genuine fellow-feeling. ( ấy giúp anh ta không phải thương hại, xuất phát từ sự thông cảm chân thành.)
  • "a wave of fellow-feeling": một làn sóng đồng cảm.
    • His honest speech stirred a wave of fellow-feeling in the audience. (Bài phát biểu chân thành của ông đã khơi dậy một làn sóng đồng cảm trong khán giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Sympathy (n): lòng thương cảm, sự đồng cảm (thường chỉ cảm xúc hướng về người gặp hoàn cảnh khó khăn).
  • Empathy (n): sự thấu cảm (khả năng đặt mình vào vị trí cảm nhận cảm xúc của người khác).
  • Compassion (n): lòng trắc ẩn, lòng thương (kèm theo mong muốn giúp đỡ).
  • Solidarity (n): tình đoàn kết, sự nhất trí (thường trong một nhóm mục tiêu chung).
Từ đồng nghĩa
  • Camaraderie: tình bạn, tình đồng chí.
  • Rapport: mối quan hệ hòa hợp, hiểu nhau.
  • Mutual understanding: sự hiểu biết lẫn nhau.
Thành ngữ liên quan
  • To be in the same boat: ở trong cùng một hoàn cảnh (thường khó khăn), dẫn đến sự thông cảm.
    • We've all lost our jobs, so we're in the same boat. That creates a natural fellow-feeling. (Tất cả chúng tôi đều mất việc, vậy chúng tôi đangtrong cùng một hoàn cảnh. Điều đó tạo ra một sự thông cảm tự nhiên.)
fellow-feeling

A kind neighbor shows fellow-feeling by helping an elderly woman carry her groceries.

danh từ
  1. sự thông cảm, sự hiểu nhau
  2. sự đồng quan điểm