fermat

fermat

A student reads about Fermat in a mathematics textbook.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Fermat tên của một nhà toán học người Pháp, Pierre de Fermat (1601-1665), người đã sáng lập ra lý thuyết số đóng góp quan trọng cùng với Pascal trong lý thuyết xác suất.

dụ sử dụng
  • (Fermat is one of the greatest mathematicians of the 17th century.)
  • (Fermat's Last Theorem puzzled mathematicians for over 350 years.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Định lý Fermat": một thuật ngữ dùng để chỉ các định lý do Fermat phát hiện, đặc biệt Định lý cuối cùng của Fermat.

    • Định lý cuối cùng của Fermat được chứng minh bởi Andrew Wiles vào năm 1994. (Fermat's Last Theorem was proven by Andrew Wiles in 1994.)
  • "Phương pháp Fermat": một kỹ thuật trong giải tích hình học mang tên ông.

    • Phương pháp Fermat được sử dụng để tìm cực trị của hàm số. (Fermat's method is used to find extrema of functions.)
Biến thể từ gần giống
  • Fermatian (adj): thuộc về Fermat hoặc liên quan đến các công trình của ông.
    • Nghiên cứu Fermatian về lý thuyết số vẫn còn ảnh hưởng đến ngày nay. (Fermatian research in number theory still influences today.)
Từ đồng nghĩa
  • Pierre de Fermat: tên đầy đủ của nhà toán học này.
  • Nhà toán học vĩ đại: một cách gọi chung cho những người như Fermat.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đặt tên theo Fermat: dùng để chỉ các khái niệm toán học mang tên ông.
    • Định lý nhỏ Fermat một kết quả quan trọng trong lý thuyết số. (Fermat's Little Theorem is an important result in number theory.)
Thành ngữ liên quan
  • Bài toán Fermat: một cách nói ẩn dụ để chỉ một vấn đề cực kỳ khó giải.
    • Giải quyết vấn đề này giống như giải bài toán Fermat vậy. (Solving this problem is like solving Fermat's problem.)