feterita

feterita

A farmer holds a stalk of feterita in a sunlit field.

Định nghĩa

Danh từ: - Một loại cao lương Sudan: "Feterita" một giống cao lương (sorghum) nguồn gốc từ Sudan, nổi bật với các hạt lớn, mềm màu trắng. Loại ngũ cốc này thường được trồng để làm thực phẩm hoặc thức ăn gia súc.

dụ sử dụng
  • (Những người nông dân đã thu hoạch feterita để lấy các hạt lớn mềm của .)
  • (Feterita được sử dụng trong một số món ăn truyền thống của Sudan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Feterita flour": bột làm từ hạt feterita, có thể dùng để nấu cháo hoặc làm bánh.
    • They ground the feterita into flour for porridge. (Họ đã xay feterita thành bột để nấu cháo.)
Biến thể từ gần giống
  • Sorghum (danh từ): cao lương, một loại ngũ cốc cùng họ với feterita.
    • Sorghum is a staple crop in many African countries. (Cao lương cây lương thực chínhnhiều quốc gia châu Phi.)
Từ đồng nghĩa
  • Sudanese sorghum: cao lương Sudan.
  • White sorghum: cao lương trắng (chỉ giống hạt màu trắng, nhưng không hoàn toàn tương đương feterita một giống cụ thể).
Các cụm từ liên quan
  • Grow feterita: trồng feterita.
    • The region is known for growing feterita. (Khu vực này nổi tiếng với việc trồng feterita.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này, do đây một thuật ngữ chuyên ngành nông nghiệp.