fiddle-bow

/'fidlstik/ Cách viết khác : (fiddle-bow) /'fidlbou/
Học thuật
Thân thiện
fiddle-bow

The musician carefully tightens the horsehair on his fiddle-bow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái vĩ (để kéo viôlông): Một thanh gỗ dài, cong, dây căng bằng lông đuôi ngựa, dùng để kéo qua dây đàn viôlông (fiddle) hoặc các nhạc cụ dây tương tự để tạo ra âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The musician carefully rosined his fiddle-bow before the performance. (Người nhạc cẩn thận bôi nhựa thông lên cáicủa mình trước buổi biểu diễn.)
    • He held the fiddle in one hand and the fiddle-bow in the other. (Anh ấy cầm cây đàn viôlông bằng một tay cáibằng tay kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have more than one fiddle-bow to one's fiddle" (thành ngữ cổ, ít dùng): nhiều hơn một kỹ năng hoặc nguồn lực; nhiều phương án dự phòng.
    • A good craftsman always has more than one fiddle-bow to his fiddle. (Một người thợ thủ công giỏi luôn nhiều hơn một phương án dự phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bow (n): Cách gọi phổ biến ngắn gọn hơn cho "fiddle-bow" hoặccủa bất kỳ nhạc cụ dây nào (violin, cello, viola).
  • Violin bow (n): Cáidùng cho đàn violin, đồng nghĩa chính xác với "fiddle-bow" trong ngữ cảnh chính thống.
Từ đồng nghĩa
  • Bow: Vĩ (cách gọi thông dụng).
  • Violin bow: Vĩ đàn violin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho "fiddle-bow")

Thành ngữ liên quan
  • "To be as fit as a fiddle": Rất khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng. (Lưu ý: Thành ngữ này dùng từ "fiddle" (cây đàn), không phải "fiddle-bow" (cái vĩ)).
    • After a week of rest, he felt as fit as a fiddle. (Sau một tuần nghỉ ngơi, anh ấy cảm thấycùng khỏe mạnh.)
fiddle-bow

The musician carefully tightens the horsehair on his fiddle-bow.

danh từ
  1. cái vĩ (để kéo viôlông)