fidéicommissaire

Học thuật
Thân thiện
fidéicommissaire

Le fidéicommissaire reçoit un héritage selon les termes d'un testament.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Luật học, pháp lý) Người được di sản qua ủy thác: Chỉ người thụ hưởng thứ hai trong một di chúc ủy thác (fidéicommis), tức là người sẽ nhận được tài sản thừa kế sau khi người thụ hưởng đầu tiên (người được ủy thác - fidéicommissant) qua đời hoặc sau một điều kiện nào đó được thỏa mãn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le testateur a désigné son neveu comme fidéicommissaire. (Người lập di chúc đã chỉ định cháu trai của mình làm người được di sản qua ủy thác.)
    • Dans cet ancien contrat, le fidéicommissaire ne pouvait pas vendre le bien avant la mort du premier bénéficiaire. (Trong hợp đồng cổ này, người được di sản qua ủy thác không được phép bán tài sản trước khi người thụ hưởng đầu tiên qua đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fidéicommissaire substitué": Người được di sản qua ủy thác thay thế (được chỉ định để thay thế nếu người được chỉ định ban đầu không thể nhận di sản).
    • Le testament prévoyait un fidéicommissaire substitué au cas où le premier décéderait. (Di chúc quy định một người được di sản qua ủy thác thay thế trong trường hợp người đầu tiên qua đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Fidéicommis (danh từ giống đực): Di sản ủy thác, chế định phápvề việc chuyển giao tài sản thừa kế qua hai đời thụ hưởng.
  • Fidéicommittant (danh từ giống đực): Người được ủy thác, người thụ hưởng đầu tiên quyền sử dụng tài sản nhưng không được định đoạt (thườngbán) trước khi chuyển giao cho người được di sản qua ủy thác.
Từ đồng nghĩa
  • Bénéficiaire secondaire (trong ngữ cảnh di chúc): Người thụ hưởng thứ hai.
  • Substitut (trong ngữ cảnh thừa kế): Người được chỉ định thay thế (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý
  • Fidéicommissairemột thuật ngữ chuyên ngành luật, đặc biệt liên quan đến luật thừa kế cổ điển. Chế định fidéicommis đã bị bãi bỏ trong luật dân sự hiện đại của nhiều quốc gia (như Pháp từ năm 1792) nhưng thuật ngữ này vẫn có thể xuất hiện trong các văn bản lịch sử, hợp đồng hoặc luật của một số nước khác.
fidéicommissaire

Le fidéicommissaire reçoit un héritage selon les termes d'un testament.

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người được di sản qua ủy thác