field of operations

field of operations

The general surveyed the field of operations from a hilltop.

Định nghĩa

Danh từ (cụm danh từ): - Phạm vi hoạt động quân sự: "field of operations" chỉ một khu vực địa cụ thể nơi các hoạt động quân sự đang diễn ra. Đây vùng chiến sự hoặc khu vực tác chiến chính thức.

dụ sử dụng
  • (Quân đội đãtrong phạm vi hoạt động quân sự, chờ đợi hành động.)
  • (Anh ấy đã phục vụ trong phạm vi hoạt động quân sự tại Việt Nam trong ba năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "field of operations" có thể được dùng với nghĩa bóng để chỉ phạm vi hoặc lĩnh vực một người hoặc tổ chức hoạt động, không chỉ giới hạn trong quân sự.
    • The company's field of operations expanded to include international markets. (Phạm vi hoạt động của công ty đã mở rộng để bao gồm các thị trường quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Field of operations (cụm danh từ): không biến thể trực tiếp, nhưng có thể thay thế bằng các cụm từ tương tự.
  • Operations field (danh từ): lĩnh vực hoạt động (ít phổ biến hơn).
    • The operations field requires careful planning. (Lĩnh vực hoạt động đòi hỏi kế hoạch cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Theater of operations: nhà hát hoạt động (thuật ngữ quân sự, nhấn mạnh khu vực tác chiến).
    • The theater of operations was heavily guarded. (Nhà hát hoạt động được bảo vệ nghiêm ngặt.)
  • Area of operations: khu vực hoạt động (thường dùng trong quân sự hoặc kinh doanh).
    • The area of operations is restricted to authorized personnel. (Khu vực hoạt động bị hạn chế đối với nhân viên thẩm quyền.)
Các cụm từ liên quan
  • In the field: đang hoạt động thực tế, đang làm nhiệm vụ.
    • The soldiers are in the field. (Những người lính đangngoài mặt trận.)
  • Field of battle: chiến trường.
    • The field of battle was littered with debris. (Chiến trường rải rác các mảnh vỡ.)
Thành ngữ liên quan
  • To be in one's element: ở trong môi trường quen thuộc, nơi mình giỏi nhất (có thể liên quan đến "field of operations" khi ai đó hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn).
    • She is in her element when working in the field of operations. ( ấytrong môi trường quen thuộc khi làm việc trong phạm vi hoạt động.)