figure-head
/'figəhed/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bù nhìn, bung xung: Chỉ một người có chức vị cao, danh nghĩa lãnh đạo nhưng không có thực quyền hoặc ảnh hưởng thực sự.
- Hình chạm trang trí ở đầu mũi tàu: Một tác phẩm điêu khắc, thường là hình người hoặc động vật, được gắn ở phía trước mũi tàu thuyền gỗ ngày xưa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The king was merely a figurehead with no political power. (Nhà vua chỉ là một bù nhìn không có quyền lực chính trị.)
- The company's founder remained as chairman, but he was just a figurehead after the takeover. (Người sáng lập công ty vẫn là chủ tịch, nhưng ông ấy chỉ là một bung xung sau vụ tiếp quản.)
- The old ship had a beautiful figurehead of a mermaid. (Con tàu cũ có một hình chạm đầu mũi tàu tuyệt đẹp hình nàng tiên cá.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To be a figurehead": đóng vai trò bù nhìn.
- He accepted the position knowing he would only be a figurehead. (Ông ấy nhận chức vị dù biết mình sẽ chỉ là một bù nhìn.)
"Figurehead role": vai trò hình thức.
- She was appointed to a figurehead role to give the organization a sense of tradition. (Bà ấy được bổ nhiệm vào một vai trò hình thức để mang lại cho tổ chức cảm giác về truyền thống.)
Biến thể và từ gần giống
- Figurehead (adj): mang tính chất bù nhìn, hình thức.
- The figurehead presidency had no real authority. (Chức vụ tổng thống hình thức đó không có thẩm quyền thực sự.)
Từ đồng nghĩa
- Puppet: con rối (chỉ người bị người khác điều khiển).
- Nominal head: người đứng đầu trên danh nghĩa.
- Ceremonial leader: lãnh đạo nghi lễ, hình thức.
Thành ngữ liên quan
- A mere figurehead: chỉ là một bù nhìn.
- Despite his title, he was a mere figurehead in the company's decision-making. (Bất chấp chức danh của mình, ông ấy chỉ là một bù nhìn trong việc ra quyết định của công ty.)
danh từ
- hình chạm ở đầu mũi tàu
- bù nhìn, bung xung (người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền)
- (đùa cợt) mặt