figure-head

/'figəhed/
Học thuật
Thân thiện
figure-head

A wooden figure-head adorns the prow of the old sailing ship.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bù nhìn, bung xung: Chỉ một người chức vị cao, danh nghĩa lãnh đạo nhưng không thực quyền hoặc ảnh hưởng thực sự.
    • Hình chạm trang tríđầu mũi tàu: Một tác phẩm điêu khắc, thường hình người hoặc động vật, được gắnphía trước mũi tàu thuyền gỗ ngày xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The king was merely a figurehead with no political power. (Nhà vua chỉ một bù nhìn không quyền lực chính trị.)
    • The company's founder remained as chairman, but he was just a figurehead after the takeover. (Người sáng lập công ty vẫn chủ tịch, nhưng ông ấy chỉ một bung xung sau vụ tiếp quản.)
    • The old ship had a beautiful figurehead of a mermaid. (Con tàu một hình chạm đầu mũi tàu tuyệt đẹp hình nàng tiên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a figurehead": đóng vai trò bù nhìn.

    • He accepted the position knowing he would only be a figurehead. (Ông ấy nhận chức vị biết mình sẽ chỉ một bù nhìn.)
  • "Figurehead role": vai trò hình thức.

    • She was appointed to a figurehead role to give the organization a sense of tradition. ( ấy được bổ nhiệm vào một vai trò hình thức để mang lại cho tổ chức cảm giác về truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Figurehead (adj): mang tính chất bù nhìn, hình thức.
    • The figurehead presidency had no real authority. (Chức vụ tổng thống hình thức đó không thẩm quyền thực sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Puppet: con rối (chỉ người bị người khác điều khiển).
  • Nominal head: người đứng đầu trên danh nghĩa.
  • Ceremonial leader: lãnh đạo nghi lễ, hình thức.
Thành ngữ liên quan
  • A mere figurehead: chỉ một bù nhìn.
    • Despite his title, he was a mere figurehead in the company's decision-making. (Bất chấp chức danh của mình, ông ấy chỉ một bù nhìn trong việc ra quyết định của công ty.)
figure-head

A wooden figure-head adorns the prow of the old sailing ship.

danh từ
  1. hình chạmđầu mũi tàu
  2. bù nhìn, bung xung (người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền)
  3. (đùa cợt) mặt