filovirus

filovirus

A scientist carefully studies a filovirus under an electron microscope.

Định nghĩa

Danh từ: - Filovirus (số nhiều: filoviruses) một loại virus thuộc họ Filoviridae. Đây những virus RNA sợi đơn, hình dạng sợi dài hoặc hình chữ U, thường gây ra các bệnh sốt xuất huyết nghiêm trọngngười động vật linh trưởng.

dụ sử dụng
  • (Virus Ebola một loại filovirus nổi tiếng gây ra bệnh sốt xuất huyết nghiêm trọng.)
  • (Các nhà khoa học đang nghiên cứu họ filovirus để phát triển vắc-xin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "filovirus infection": nhiễm trùng do filovirus gây ra.
    • The filovirus infection spread rapidly in the community. (Nhiễm trùng filovirus lây lan nhanh chóng trong cộng đồng.)
  • "filovirus outbreak": sự bùng phát dịch bệnh do filovirus.
    • The filovirus outbreak in West Africa was a global health emergency. (Sự bùng phát filovirus ở Tây Phi một trường hợp khẩn cấp về sức khỏe toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Filoviral (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến filovirus.
    • The filoviral structure is unique among viruses. (Cấu trúc filoviral độc đáo trong số các loại virus.)
  • Filoviridae (danh từ): họ virus chứa filovirus.
    • Filoviridae includes the genera Ebolavirus and Marburgvirus. (Filoviridae bao gồm các chi Ebolavirus Marburgvirus.)
Từ đồng nghĩa
  • Virus sợi: tên gọi mô tả hình dạng sợi dài của filovirus.
  • Virus gây sốt xuất huyết: các filovirus chính (Ebola, Marburg) đều gây bệnh này.
Các cụm từ liên quan
  • "filovirus reservoir": ổ chứa tự nhiên của filovirus.
    • Bats are considered the natural reservoir for many filoviruses. (Dơi được coi chứa tự nhiên của nhiều loại filovirus.)
  • "filovirus transmission": sự lây truyền filovirus.
    • Direct contact with bodily fluids is the main route of filovirus transmission. (Tiếp xúc trực tiếp với dịch cơ thể con đường lây truyền filovirus chính.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "filovirus" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.