finances

tính từ
  1. xem finance
    • Système financier
      hệ thống tài chính
    • Soucis financiers
      những mối lo về mặt tài chính
  2. (Sauce financière) (bếp nút) nước xốt thập cẩm
danh từ giống đực
  1. nhà tài chính
  2. nhà tư bản tiền tệ
  3. (sử học) người trưng thuế vua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

finances
Les finances de la famille sont bien gérées chaque mois.