financial crimes enforcement network
The Financial Crimes Enforcement Network investigates suspicious transactions.
Định nghĩa
Danh từ: (Tên riêng) Một cơ quan thực thi pháp luật trực thuộc Bộ Tài chính Hoa Kỳ, chịu trách nhiệm xây dựng và thực thi các chính sách nhằm phát hiện và ngăn chặn các hoạt động rửa tiền, tài trợ khủng bố và các tội phạm tài chính khác.
Ví dụ sử dụng
- (Mạng lưới Thực thi Tội phạm Tài chính (FinCEN) đã ban hành các hướng dẫn mới để chống rửa tiền.)
- (Các ngân hàng phải báo cáo các giao dịch đáng ngờ cho Mạng lưới Thực thi Tội phạm Tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be under investigation by the Financial Crimes Enforcement Network": đang bị điều tra bởi Mạng lưới Thực thi Tội phạm Tài chính.
- Several offshore accounts are under investigation by the Financial Crimes Enforcement Network. (Một số tài khoản nước ngoài đang bị Mạng lưới Thực thi Tội phạm Tài chính điều tra.)
"to file a report with the Financial Crimes Enforcement Network": nộp báo cáo cho Mạng lưới Thực thi Tội phạm Tài chính.
- The financial institution must file a Suspicious Activity Report with the Financial Crimes Enforcement Network. (Tổ chức tài chính phải nộp Báo cáo Hoạt động Đáng ngờ cho Mạng lưới Thực thi Tội phạm Tài chính.)
Biến thể và từ gần giống
- FinCEN (viết tắt): viết tắt thông dụng của "Financial Crimes Enforcement Network".
- FinCEN plays a crucial role in the fight against financial crime. (FinCEN đóng vai trò quan trọng trong cuộc chiến chống tội phạm tài chính.)
Từ đồng nghĩa
- Cơ quan chống rửa tiền: cơ quan chuyên trách chống rửa tiền.
- Cơ quan tình báo tài chính: cơ quan thu thập và phân tích thông tin tài chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- (Không có phrasal verbs trực tiếp vì đây là danh từ riêng chỉ tổ chức)
Thành ngữ liên quan
- "to be on FinCEN's radar": nằm trong tầm ngắm của FinCEN (nghĩa bóng: bị cơ quan này chú ý, giám sát).
- After the suspicious transactions, the company was on FinCEN's radar. (Sau các giao dịch đáng ngờ, công ty đã nằm trong tầm ngắm của FinCEN.)