finder's fee

finder's fee

The consultant received a finder's fee for connecting the investor with the startup.

Định nghĩa

Danh từ:
- Phí môi giới, tiền hoa hồng cho người tìm kiếm: "finder's fee" khoản phí được trả cho một người hoặc tổ chức đã tìm ra nguồn tài trợ tài chính, hoặc đã kết nối các bên lại với nhau mục đích kinh doanh. Khoản phí này thường được trả khi thương vụ thành công.

dụ sử dụng
  • (Công ty môi giới đã nhận được một khoản phí môi giới khi ứng viên của họ được thuê làm giám đốc điều hành mới.)
  • (Anh ấy đã kiếm được một khoản phí môi giới đáng kể nhờ giới thiệu công ty khởi nghiệp với quỹ đầu mạo hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "charge a finder's fee": tính phí môi giới. (Chuyên gia tư vấn đã tính phí môi giới đã kết nối hai công ty.)
  • "pay a finder's fee": trả phí môi giới. (Nhà phát triển bất động sản đã đồng ý trả phí môi giới cho người đại diện đã tìm ra mảnh đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Finder (danh từ): người tìm kiếm, người khám phá. (Người tìm thấy chiếc bị mất đã trả lại cho chủ sở hữu.)
  • Fee (danh từ): phí, lệ phí. (Luật sư đã tính một khoản phí cao cho dịch vụ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Commission: hoa hồng (khoản tiền trả cho người môi giới dựa trên giá trị giao dịch). ( ấy nhận được 5% hoa hồng từ vụ bán hàng.)
  • Brokerage fee: phí môi giới (thường dùng trong bất động sản, tài chính). (Phí môi giới đã được khấu trừ từ khoản thanh toán cuối cùng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm từ này.
Thành ngữ liên quan
  • "No finder's fee, no deal": câu nói nhấn mạnh rằng không phí môi giới thì không thỏa thuận. (Người môi giới nhấn mạnh, "Không phí môi giới thì không thỏa thuận.")