finnish capital

finnish capital

Helsinki is the beautiful finnish capital on the Baltic Sea.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thủ đô Phần Lan: "finnish capital" thủ đô thành phố lớn nhất của Phần Lan; nằmphía nam Phần Lan; một cảng lớn trung tâm thương mại, văn hóa. Tên gọi chính thức của thành phố này Helsinki.

dụ sử dụng
  • (Helsinki, thủ đô Phần Lan, nổi tiếng với kiến trúc đẹp nền văn hóa sôi động.)
  • (Thủ đô Phần Lan một thành phố cảng lớn trên Vịnh Phần Lan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the finnish capital city": thành phố thủ đô của Phần Lan (nhấn mạnh vai trò thủ đô).
    • The finnish capital city serves as the political and economic hub of the country. (Thành phố thủ đô Phần Lan đóng vai trò trung tâm chính trị kinh tế của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Helsinki (n): tên gọi chính thức của thủ đô Phần Lan.
    • Helsinki is often called the "Daughter of the Baltic". (Helsinki thường được gọi là " con gái của vùng Baltic".)
Từ đồng nghĩa
  • Helsinki: tên riêng chỉ thành phố thủ đô này.
Lưu ý ngữ pháp
  • "finnish capital" một cụm danh từ ghép, trong đó "Finnish" (thuộc về Phần Lan) tính từ "capital" (thủ đô) danh từ. Cụm từ này luôn được viết hoa chữ cái đầu tiên của "Finnish" tính từ chỉ quốc tịch.