finno-ugrian

finno-ugrian

A linguist points to a map showing the Finno-Ugrian language family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngữ hệ Phi- U-gan: "Finno-Ugrian" chỉ một nhóm ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Ural, được sử dụng bởi các dân tộc bản địa ở Scandinavia, Hungary, Nga miền tây Siberia trước khi người Slav mở rộng lãnh thổ vào các khu vực này.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về ngữ hệ Phi- U-gan: "Finno-Ugrian" dùng để mô tả bất kỳ điều liên quan đến nhóm ngôn ngữ này, bao gồm văn hóa, dân tộc hoặc ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Finno-Ugrian language family includes Finnish, Hungarian, and Estonian. (Ngữ hệ Phi- U-gan bao gồm tiếng Phần Lan, tiếng Hungary tiếng Estonia.)
    • Linguists study Finno-Ugrian to understand the history of Northern Europe. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu ngữ hệ Phi- U-gan để hiểu lịch sử Bắc Âu.)
  • Tính từ:

    • The Finno-Ugrian tribes had distinct cultural traditions. (Các bộ lạc thuộc ngữ hệ Phi- U-gan những truyền thống văn hóa riêng biệt.)
    • She is researching Finno-Ugrian folklore in Siberia. ( ấy đang nghiên cứu văn hóa dân gian của ngữ hệ Phi- U-gan ở Siberia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Finno-Ugrian studies": ngành nghiên cứu về ngôn ngữ văn hóa của các dân tộc thuộc ngữ hệ Phi- U-gan.

    • Finno-Ugrian studies are popular at universities in Finland and Hungary. (Ngành nghiên cứu Phi- U-gan rất phổ biến tại các trường đại họcPhần Lan Hungary.)
  • "Finno-Ugrian peoples": các dân tộc nói ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Phi- U-gan.

    • The Finno-Ugrian peoples have preserved their unique languages despite centuries of influence. (Các dân tộc Phi- U-gan đã bảo tồn ngôn ngữ độc đáo của mình chịu ảnh hưởng qua nhiều thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Finno-Ugric (adj/n): biến thể chính tả khác của "Finno-Ugrian", thường được dùng thay thế.

    • The Finno-Ugric language group is a branch of the Uralic family. (Nhóm ngôn ngữ Phi- U-gric một nhánh của ngữ hệ Ural.)
  • Uralic (adj/n): thuộc ngữ hệ Ural, bao gồm cả ngữ hệ Phi- U-gan Samoyed.

    • Hungarian is a Uralic language, specifically a Finno-Ugrian one. (Tiếng Hungary một ngôn ngữ Ural, cụ thể thuộc ngữ hệ Phi- U-gan.)
Từ đồng nghĩa
  • Finno-Ugric: đồng nghĩa hoàn toàn với "Finno-Ugrian".
  • Uralic (narrow sense): trong một số ngữ cảnh, "Uralic" có thể được dùng để chỉ riêng ngữ hệ Phi- U-gan, nhưng thường không chính xác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp cho từ này, "Finno-Ugrian" danh từ/tính từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ này, do tính chất chuyên môn.