fisa

Định nghĩa

Danh từ riêng (viết tắt của Foreign Intelligence Surveillance Act): - Đạo luật Giám sát Tình báo Nước ngoài: Một đạo luật được Quốc hội Hoa Kỳ thông qua vào năm 1978 nhằm thiết lập các thủ tục yêu cầu tòa án cho phép giám sát tình báo nước ngoài, đồng thời thành lập Tòa án Giám sát Tình báo Nước ngoài (FISC). Mục tiêu tăng cường hoạt động phản gián của Hoa Kỳ, tách biệt khỏi các hoạt động giám sát thực thi pháp luật thông thường.

dụ sử dụng
  • (Đạo luật FISA được ban hành để cung cấp khuôn khổ pháp cho các cơ quan tình báo thực hiện giám sát các điệp viên nước ngoài.)
  • (Theo FISA, chính phủ phải lệnh từ tòa án FISA trước khi tiến hành giám sát điện tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "FISA warrant": Lệnh của tòa án FISA cho phép giám sát.
    • The FBI obtained a FISA warrant to monitor the suspect's communications. (FBI đã lệnh FISA để theo dõi thông tin liên lạc của nghi phạm.)
  • "FISA court": Tòa án Giám sát Tình báo Nước ngoài.
    • The FISA court reviews applications for surveillance warrants. (Tòa án FISA xem xét các đơn xin lệnh giám sát.)
Biến thể từ gần giống
  • FISA Amendments Act (Đạo luật Sửa đổi FISA): Một bản sửa đổi năm 2008 mở rộng thẩm quyền giám sát.
  • FISC (viết tắt của ): Tòa án chuyên xử lý các vụ việc theo FISA.
Từ đồng nghĩa
  • Foreign Intelligence Surveillance Act: Tên đầy đủ của đạo luật.
  • Surveillance law: Luật giám sát (dùng trong ngữ cảnh chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fall under FISA: Thuộc phạm vi điều chỉnh của FISA.
    • Any surveillance of foreign powers falls under FISA. (Bất kỳ hoạt động giám sát nào đối với các cường quốc nước ngoài đều thuộc phạm vi của FISA.)
Thành ngữ liên quan
  • FISA exception: Ngoại lệ FISA (cho phép giám sát khẩn cấp không cần lệnh trước).
    • The government invoked the FISA exception to intercept communications during a national security threat. (Chính phủ viện dẫn ngoại lệ FISA để chặn thông tin liên lạc trong thời gian mối đe dọa an ninh quốc gia.)