five-o'clock tea

/'faivə'klɔk'ti:/
Học thuật
Thân thiện
five-o'clock tea

A family enjoys five-o'clock tea in the living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bữa trà lúc năm giờ chiều: Một bữa ăn nhẹ truyền thống của người Anh, thường diễn ra vào khoảng 5 giờ chiều, bao gồm trà các món ăn nhẹ như bánh sandwich, bánh ngọt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hotel serves a traditional five-o'clock tea in the lobby. (Khách sạn phục vụ một bữa trà lúc năm giờ chiều truyền thốngsảnh chính.)
    • She invited her friends over for five-o'clock tea and conversation. ( ấy mời bạn bè đến nhà để dùng trà lúc năm giờ trò chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have five-o'clock tea": dùng bữa trà lúc năm giờ chiều.
    • It is a custom for them to have five-o'clock tea every day. (Họ thói quen dùng trà lúc năm giờ chiều mỗi ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Afternoon tea (n): bữa trà chiều (thường diễn ra từ 3-5 giờ chiều, có thể bao gồm nhiều món ăn hơn).
  • High tea (n): bữa trà chiều muộn hoặc bữa tối nhẹ (thường diễn ra vào khoảng 5-7 giờ chiều, các món mặn).
Từ đồng nghĩa
  • Tea time: giờ uống trà (nói chung, có thể không chỉ định giờ cụ thể).
five-o'clock tea

A family enjoys five-o'clock tea in the living room.

danh từ
  1. bữa trà lúc năm giờ chiều