flaccidity

/flæk'siditi/
danh từ
  1. tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả
  2. sự yếu đuối, tính uỷ mị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

flaccidity
The doctor notes the flaccidity of the patient's muscle.