flame fish

flame fish

A flame fish swims among the coral reef.

Định nghĩa

Danh từ: - Cá cháy (một loại thuộc họ thần tiên): "flame fish" tên gọi chung cho một loại cá biển nhỏ, màu sắc rực rỡ như ngọn lửa, thường được tìm thấyvùng biển nhiệt đới Đại Tây Dương. Tên khoa học của Apogon maculatus.

dụ sử dụng
  • (Cá cháy một loài cảnh phổ biến nhờ màu đỏ cam rực rỡ của .)
  • (Các thợ lặn thường bắt gặp cá cháy ẩn mình giữa các rạn san hôvùng Caribe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flame fish" có thể được dùng trong ngữ cảnh sinh học biển hoặc nuôi trồng thủy sản để chỉ riêng loài này, không phải các loài khác màu sắc tương tự.
    • In marine biology, flame fish are studied for their unique mating behaviors. (Trong sinh học biển, cá cháy được nghiên cứu các hành vi giao phối độc đáo của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Flame angelfish ( thần tiên lửa): Một loài khác cũng màu đỏ cam, nhưng thuộc họ khác (họ thần tiên), thường bị nhầm lẫn với flame fish.
    • The flame angelfish is larger and more aggressive than the flame fish. ( thần tiên lửa lớn hơn hung dữ hơn cá cháy.)
  • Flame cardinalfish ( thần tiên lửa): Tên gọi khác của flame fish trong một số tài liệu khoa học.
Từ đồng nghĩa
  • Cardinalfish ( thần tiên): Tên gọi chung cho họ flame fish thuộc về.
  • Flame cardinal ( thần tiên lửa): Tên gọi thay thế, ít phổ biến hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To flame up: bùng lên (không liên quan trực tiếp đến flame fish, nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh miêu tả màu sắc của ).
    • The fish's colors flame up when it is agitated. (Màu sắc của con bùng lên khi bị kích động.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a flame fish in a reef: như cá cháy trong rạn san hô (một thành ngữ không chính thức, dùng để chỉ thứ đó nổi bật, rực rỡ giữa môi trường xung quanh).
    • Her dress stood out like a flame fish in a reef at the party. (Chiếc váy của ấy nổi bật như cá cháy trong rạn san hô tại bữa tiệc.)