flamen

flamen

A flamen leads a procession to the temple.

Định nghĩa

Danh từ: Flamen một vị tế trong tôn giáo La cổ đại, chuyên phụng sự một vị thần cụ thể. Mỗi flamen chịu trách nhiệm thực hiện các nghi lễ, tế tự dành riêng cho vị thần mình thờ phụng, thường thuộc về các vị thần chính thức của nhà nước La .

dụ sử dụng
  • (Vị của thần Jupiter một trong những tế quan trọng nhất ở La cổ đại.)
  • (Mỗi vị đội một chiếc đặc trưng gọi là apex.)
  • (Vị thực hiện các nghi lễ hàng ngày để tôn vinh thần Mars.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Flamen Dialis: tên gọi cụ thể cho phụng sự thần Jupiter, vị trí cao nhất trong hệ thống tế này.
    • The Flamen Dialis was subject to many strict taboos and restrictions. (Vị Flamen Dialis phải tuân theo nhiều điều cấm kỵ hạn chế nghiêm ngặt.)
  • Flamen Martialis: phụng sự thần Mars.
  • Flamen Quirinalis: phụng sự thần Quirinus.
Biến thể từ gần giống
  • Flamines (danh từ số nhiều): chỉ nhiều vị .
    • The flamines of Rome were divided into two groups: the maiores and the minores. (Các vị flamen của La được chia thành hai nhóm: maiores minores.)
Từ đồng nghĩa
  • Priest: tế (nói chung, không chỉ riêng về La cổ đại).
  • Cult priest: tế của một tín ngưỡng hoặc thần thánh cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • College of Flamines: hội đồng các vị , một tổ chức tôn giáo chính thức ở La cổ đại.
    • The College of Flamines oversaw the religious duties of all flamines. (Hội đồng Flamines giám sát các nhiệm vụ tôn giáo của tất cả các vị flamen.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ flamen trong tiếng Anh hiện đại, đây một thuật ngữ lịch sử chuyên ngành.