flaps

flaps

The pilot lowers the flaps before landing.

Định nghĩa

Danh từ (luôndạng số nhiều): Cánh (bộ phận của máy bay) - "Flaps" các bộ phận có thể di chuyển được, nằmmép sau của cánh máy bay. Chúng được sử dụng để tăng lực nâng hoặc lực cản trong quá trình cất cánh hạ cánh.

dụ sử dụng
  • (Phi công đã mở rộng các cánh để giảm tốc độ máy bay khi hạ cánh.)
  • (Trong quá trình cất cánh, các cánh được đặtmột góc cụ thể để cung cấp thêm lực nâng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to deploy the flaps": triển khai cánh .
    • The aircraft must deploy the flaps at the correct altitude. (Máy bay phải triển khai các cánh độ cao chính xác.)
  • "flap settings": các cài đặt cánh (các vị trí khác nhau của cánh ).
    • The pilot adjusted the flap settings for a smooth landing. (Phi công đã điều chỉnh các cài đặt cánh để hạ cánh êm.)
Biến thể từ gần giống
  • Flap (danh từ số ít): một tấm vạt, nắp (không chỉ riêng về máy bay).
    • The flap of the envelope was torn. (Nắp phong bì đã bị rách.)
  • Flapping (động từ hiện tại phân từ): sự vỗ, sự đập.
    • The bird's flapping wings created a loud noise. (Đôi cánh vỗ của con chim tạo ra tiếng động lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Aileron: cánh lái (bộ phận khác trên cánh máy bay, dùng để điều khiển hướng).
  • Slat: cánh nhỏ (bộ phậnmép trước cánh máy bay, cũng dùng để tăng lực nâng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flap about: vỗ cánh, đập cánh (thường dùng cho chim hoặc vật).
    • The injured bird flapped about on the ground. (Con chim bị thương vỗ cánh loạn xạ trên mặt đất.)
Thành ngữ liên quan
  • In a flap: trong trạng thái lo lắng, hoảng hốt (thành ngữ không liên quan đến máy bay).
    • She was in a flap before her final exam. ( ấy đã rất lo lắng trước kỳ thi cuối cùng.)