floating-point representation system

floating-point representation system

A computer screen displays a floating-point representation system in a programming tutorial.

Định nghĩa

Danh từ:
Hệ thống biểu diễn dấu phẩy động một hệ thống số theo số, trong đó vị trí của dấu thập phân được biểu thị bằng một số mũ của số. Trong hệ thống này, một số như 0,0012 được biểu diễn dưới dạng 0,12 × 10⁻², với -2 số mũ.

dụ sử dụng
  • (In computers, the floating-point representation system allows storing very large or very small real numbers efficiently.)
  • (The number 0.0012 in the floating-point representation system is represented as 0.12 × 10⁻².)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Độ chính xác của floating-point representation system: Hệ thống này độ chính xác hữu hạn, dẫn đến sai số làm tròn khi tính toán. (Example: In the floating-point representation system, 0.1 + 0.2 may not equal 0.3 due to rounding errors.)
Biến thể từ gần giống
  • Floating-point number (danh từ): Số dấu phẩy động, một số được biểu diễn trong hệ thống này.
    dụ: Mỗi floating-point number bao gồm phần định trị số mũ.
    (Example: Each floating-point number consists of a mantissa and an exponent.)

  • Floating-point arithmetic (danh từ): Số học dấu phẩy động, các phép tính thực hiện trên số dấu phẩy động.
    dụ: Floating-point arithmetic nền tảng của nhiều ứng dụng khoa học kỹ thuật.
    (Example: Floating-point arithmetic is the foundation of many scientific and engineering applications.)

Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống số dấu phẩy động: Cách gọi khác trong tiếng Việt, nhấn mạnh tính chất "động" của dấu phẩy.
  • Biểu diễn số thực dạng : Mô tả cách hệ thống này hoạt động dựa trên số mũ.
Các cụm từ liên quan
  • Floating-point representation system theo chuẩn IEEE 754: Chuẩn quốc tế quy định cách biểu diễn số dấu phẩy động trong máy tính. (Example: Most modern processors support the floating-point representation system according to the IEEE 754 standard.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này, đây khái niệm khoa học máy tính chuyên ngành.