floorwalker

floorwalker

A floorwalker assists a customer in the department store.

Định nghĩa

Danh từ: Nhân viên giám sát tầng (trong cửa hàng bán lẻ) - Một nhân viên của cửa hàng bán lẻ, nhiệm vụ giám sát nhân viên bán hàng hỗ trợ khách hàng giải quyết các vấn đề. Ở Anh, "floorwalker" còn được gọi là "shopwalker".

dụ sử dụng
  • (Nhân viên giám sát tầng đã giúp khách hàng lớn tuổi tìm đúng sản phẩm.)
  • (Với vai trò nhân viên giám sát tầng, ấy đảm bảo tất cả nhân viên bán hàng tuân thủ chính sách công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as a floorwalker": đóng vai trò nhân viên giám sát tầng.

    • He was promoted to act as a floorwalker after three years of work. (Anh ấy được thăng chức để làm nhân viên giám sát tầng sau ba năm làm việc.)
  • "floorwalker duties": nhiệm vụ của nhân viên giám sát tầng.

    • Floorwalker duties include resolving customer complaints and monitoring staff performance. (Nhiệm vụ của nhân viên giám sát tầng bao gồm giải quyết khiếu nại của khách hàng giám sát hiệu suất làm việc của nhân viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Shopwalker (danh từ): từ đồng nghĩa với "floorwalker", được dùng phổ biếnAnh.
  • Floor (danh từ): tầng nhà, sàn nhà.
  • Walker (danh từ): người đi bộ, người đi dạo.
Từ đồng nghĩa
  • Supervisor: người giám sát.
  • Manager: quản lý.
  • Overseer: người trông coi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Walk around: đi vòng quanh (để giám sát).

    • The floorwalker walks around the store to check on customers and staff. (Nhân viên giám sát tầng đi vòng quanh cửa hàng để kiểm tra khách hàng nhân viên.)
  • Look after: chăm sóc, trông nom.

    • The floorwalker looks after the needs of customers on his floor. (Nhân viên giám sát tầng chăm sóc nhu cầu của khách hàng trên tầng của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Keep an eye on: để mắt tới, giám sát.
    • The floorwalker keeps an eye on the sales floor at all times. (Nhân viên giám sát tầng luôn để mắt tới khu vực bán hàng.)