flowers-of-an-hour

flowers-of-an-hour

A small cluster of flowers-of-an-hour blooms in the morning sun.

Định nghĩa

flowers-of-an-hour (Danh từ): - Cây cỏ dại hàng năm: Một loại cây thân thảo mọc thành bụi, hoa màu vàng tươi với đốm tímtrung tâm, nhưng chỉ nở trong thời gian ngắn (khoảng một giờ). Loài cây này nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Cựu Thế giới đã trở thành cỏ dạiBắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Cây flowers-of-an-hour nở hoa trong vườn, nhưng đến giữa trưa chúng đã héo.)
  • (Nông dân thường coi cây flowers-of-an-hour một loài cỏ gây phiền toái lây lan nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "flower of an hour" (dạng viết tách rời): Cụm từ này đôi khi được dùng để chỉ bất kỳ thứ tồn tại hoặc đẹp đẽ trong thời gian rất ngắn.
    • Their happiness was like a flower of an hour, fading before they could truly enjoy it. (Hạnh phúc của họ như một bông hoa chóng tàn, phai nhạt trước khi họ kịp tận hưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hibiscus trionum (Danh từ): Tên khoa học của loài cây này.
  • Venice mallow (Danh từ): Một tên gọi khác trong tiếng Anh chỉ loài cây này.
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ dại hàng năm: Một loại cây thân thảo mọc nhanh tự phát tán hạt.
  • Cây nở hoa trong ngày: Dùng để mô tả các loài cây hoa chỉ nở trong thời gian rất ngắn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "flowers-of-an-hour". Tuy nhiên, có thể tham khảo: - Bloom out: nở hoa hết mức. - The flowers-of-an-hour bloom out early in the morning. (Cây flowers-of-an-hour nở hoa hết mức vào sáng sớm.)

Thành ngữ liên quan
  • Like a flower of an hour: Như một bông hoa chóng tànchỉ điều đó đẹp đẽ nhưng ngắn ngủi.
    • Her fame was like a flower of an hour, gone before she knew it. (Danh tiếng của ấy như một bông hoa chóng tàn, biến mất trước khi kịp nhận ra.)