fluidique

Học thuật
Thân thiện
fluidique

Un ingénieur étudie un système fluidique dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về chất lỏng, thuộc về lưu chất: "fluidique" là tính từ mô tả những liên quan đến chất lỏng hoặc lưu chất (chất lỏng chất khí).
    • Thuộc về kỹ thuật thủy lực hoặc khí nén: Trong kỹ thuật, "fluidique" chỉ những hệ thống, thiết bị hoặc nguyênhoạt động dựa trên dòng chảy của chất lỏng hoặc khí nén.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'écoulement fluidique est étudié en physique. (Dòng chảy chất lỏng được nghiên cứu trong vật lý.)
    • Ce système de freinage utilise une commande fluidique. (Hệ thống phanh này sử dụng điều khiển bằng thủy lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Circuit fluidique": Mạch thủy lực/khí nén.

    • Le technicien vérifie le circuit fluidique de la machine. (Kỹ thuật viên đang kiểm tra mạch thủy lực của máy.)
  • "Puissance fluidique": Công suất thủy lực.

    • La puissance fluidique de ce vérin est impressionnante. (Công suất thủy lực của xi-lanh này thật ấn tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fluide (danh từ giống đực): Chất lỏng, lưu chất.

    • L'eau est un fluide. (Nướcmột chất lỏng.)
  • Fluidité (danh từ giống cái): Tính lỏng, tính trôi chảy.

    • La fluidité de ses mouvements est gracieuse. (Sự trôi chảy trong các chuyển động của ấy thật duyên dáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydraulique: Thuộc về thủy lực (thường chỉ chất lỏng).
  • Pneumatique: Thuộc về khí nén (thường chỉ chất khí).
fluidique

Un ingénieur étudie un système fluidique dans un laboratoire.

tính từ
  1. xem fluide danh từ giống đực