fléchisseur

Học thuật
Thân thiện
fléchisseur

Le fléchisseur du bras permet de plier le coude.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Cơ gấp: Một chức năng chínhlàm gập (uốn cong) một khớp xương, ví dụ như khớp khuỷu tay hoặc khớp gối.
  2. Tính từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) tính chất gấp, thuộc về sự gấp: Dùng để mô tả một hoặc nhóm thực hiện chức năng gập khớp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le fléchisseur du coude permet de plier le bras. ( gấp khuỷu tay cho phép gập cánh tay.)
    • Les fléchisseurs de la hanche sont essentiels pour la marche. (Các gấp hông rất cần thiết cho việc đi lại.)
  • Tính từ:
    • Le muscle fléchisseur du poignet. ( gấp cổ tay.)
    • Une action fléchisseuse. (Một động tác gấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fléchisseur profond" / "Fléchisseur superficiel": Các thuật ngữ giải phẫu chi tiết để phân biệt cơ gấp nằm sâu hay nằm nông.
    • Le fléchisseur profond des doigts. (Cơ gấp sâu các ngón tay.)
  • "Fléchisseur accessoire": Chỉ một hỗ trợ thêm cho động tác gấp chính.
    • Le muscle est un fléchisseur accessoire du genou. ( nàymột cơ gấp phụ của đầu gối.)
Biến thể từ gần giống
  • Fléchir (động từ): Làm cong, uốn cong, gập lại.
    • Il ne veut pas fléchir. (Anh ấy không muốn nhượng bộ.) (Nghĩa bóng: không chịu khuất phục)
  • Fléchissement (danh từ giống đực): Sự uốn cong, sự gập lại; sự suy yếu, sự sụt giảm.
    • Un léger fléchissement du genou. (Một sự gập nhẹ đầu gối.)
    • Un fléchissement des ventes. (Sự sụt giảm doanh số.)
  • Fléxion (danh từ giống cái): (Giải phẫu, hình học) Sự gập, động tác gập; độ cong.
    • La flexion du coude. (Động tác gập khuỷu tay.)
  • Antonyme (Từ trái nghĩa):
    • Extenseur (danh từ/tính từ): Cơ duỗi, tính chất duỗi.
Từ đồng nghĩa
  • Muscle fléchisseur (cụm danh từ chính xác): Cơ gấp.
  • Fléchisseur có thể được thay thế bằng cách mô tả chức năng trong một số ngữ cảnh không chuyên môn cao: ( cho phép gập lại).
Các cụm từ liên quan
  • Fléchisseur du coude: Cơ gấp khuỷu tay (ví dụ: nhị đầu).
  • Fléchisseur du genou: Cơ gấp gối (ví dụ: đùi sau).
  • Fléchisseurs des doigts: Các cơ gấp ngón tay.
fléchisseur

Le fléchisseur du bras permet de plier le coude.

tính từ giống đực
  1. (giải phẫu) học gấp
    • Muscle fléchisseur du bras
      cơ gấp cánh tay
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học cơ gấp