follow out

Định nghĩa

Động từ: - Thực hiện đến cùng, hoàn thành: "follow out" có nghĩa theo đuổi một kế hoạch, nhiệm vụ hoặc quyết định cho đến khi đạt được kết quả cuối cùng, thường thành công. nhấn mạnh việc tuân thủ một quy trình hoặc chỉ dẫn một cách triệt để.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy quyết định thực hiện lời khuyên của bác sĩ một cách triệt để.)
  • (Nhóm phải thực hiện chiến lược mới đến cùng để xem hiệu quả không.)
  • ( ấy đã làm theo hướng dẫn lắp ráp đồ nội thất một cách đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Follow out a plan": thực hiện một kế hoạch đến cùng.
    • They followed out their plan despite the challenges. (Họ đã thực hiện kế hoạch của mình đến cùng bất chấp những thách thức.)
  • "Follow out a recommendation": tuân thủ một đề xuất hoặc khuyến nghị.
    • The board followed out the consultant's recommendations. (Hội đồng đã thực hiện các đề xuất của chuyên gia tư vấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Follow-through (danh từ): hành động tiếp tục hoàn thành một việc sau khi bắt đầu.
    • Her follow-through on the project was impressive. (Sự theo đuổi dự án đến cùng của ấy thật ấn tượng.)
  • Follow-up (danh từ/tính từ): hành động theo dõi hoặc kiểm tra lại sau một sự kiện.
    • He scheduled a follow-up appointment. (Anh ấy đã lên lịch một cuộc hẹn tái khám.)
Từ đồng nghĩa
  • Complete: hoàn thành.
  • Execute: thực hiện (một kế hoạch hoặc nhiệm vụ).
  • Carry out: thực hiện, tiến hành.
  • See through: hoàn thành (một việc khó khăn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Follow through: tiếp tục hoặc hoàn thành một hành động.
    • He started the project but didn't follow through. (Anh ấy bắt đầu dự án nhưng không hoàn thành .)
  • Follow up: hành động bổ sung sau một sự kiện hoặc thông tin.
    • I need to follow up with the client about the contract. (Tôi cần liên hệ lại với khách hàng về hợp đồng.)
Thành ngữ liên quan
  • Follow suit: làm theo hành động của người khác.
    • When one company lowered prices, others followed suit. (Khi một công ty giảm giá, những công ty khác cũng làm theo.)
follow out
He decided to follow out the instructions carefully.