follow-through

Noun
  1. (quần vợt) đà phát bóng
  2. tiến hành một dự án từ đầu cho đến cuối
    • I appreciated his follow-through on his promise
      tôi đánh giá cao sự thực hiện lời hứa của anh ta
follow-through
The golfer's follow-through is smooth and balanced.