forclusion

Học thuật
Thân thiện
forclusion

Le tribunal a prononcé la forclusion du demandeur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Luật học, Pháp lý) Sự mất quyền quá hạn: Hậu quả pháp lý khi một chủ thể không thực hiện một quyền hoặc một hành động tố tụng trong thời hạn luật định, dẫn đến việc quyền đó bị xóa bỏ, không thể thực hiện được nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La forclusion est prononcée par le juge. (Sự mất quyền quá hạn được thẩm phán tuyên bố.)
    • Le délai de recours est passé, vous êtes en situation de forclusion. (Thời hạn kháng cáo đã hết, ông/ đangtrong tình trạng mất quyền quá hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Encourir la forclusion": Phải chịu sự mất quyền quá hạn.

    • Si vous ne répondez pas dans les délais, vous encourez la forclusion. (Nếu ông/ không trả lời trong thời hạn, ông/ sẽ phải chịu sự mất quyền quá hạn.)
  • "Déclarer la forclusion": Tuyên bố sự mất quyền quá hạn.

    • Le tribunal a déclaré la forclusion du demandeur. (Tòa án đã tuyên bố sự mất quyền quá hạn của nguyên đơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Forclos, forclose (tính từ): Bị mất quyền quá hạn.

    • Une partie forclose ne peut plus agir en justice. (Một bên đã bị mất quyền quá hạn không thể khởi kiện nữa.)
  • Déchéance (danh từ giống cái): Sự mất quyền, sự tước quyền (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ vì lý do thời hiệu).

Từ đồng nghĩa
  • Déchéance d'un délai: Sự mất quyền do hết hạn.
  • Perte d'un droit par prescription: Sự mất một quyền do thời hiệu.
Cụm từ phápliên quan
  • Délai de forclusion: Thời hạn để thực hiện quyền, nếu quá hạn sẽ bị mất quyền (forclusion).
  • Forclusion d'appel: Sự mất quyền kháng cáo quá hạn.
forclusion

Le tribunal a prononcé la forclusion du demandeur.

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự mất quyền quá hạn