foster-father

/'fɔstə,fɑ:ðə/
Học thuật
Thân thiện
foster-father

A young girl hugs her foster-father goodbye on his way to work.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bố nuôi: Một người đàn ông đảm nhận vai trò trách nhiệm của người cha trong việc nuôi dưỡng chăm sóc một đứa trẻ, nhưng không phải cha ruột của đứa trẻ đó. Mối quan hệ này thường được thiết lập thông qua các thủ tục pháp hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His biological parents passed away, so his kind neighbor became his foster-father. (Cha mẹ ruột của anh ấy đã qua đời, vậy người hàng xóm tốt bụng đã trở thành bố nuôi của anh.)
    • The child has a very close bond with his foster-father. (Đứa trẻ một sự gắn bó rất thân thiết với bố nuôi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acting as a foster-father": Hành động như một người bố nuôi, tạm thời đảm nhận vai trò chăm sóc.
    • During the crisis, the volunteer acted as a foster-father to the orphaned children. (Trong cuộc khủng hoảng, tình nguyện viên đã hành động như một người bố nuôi cho những đứa trẻ mồ côi.)
Biến thể từ gần giống
  • Foster parent (n): Cha mẹ nuôi (nói chung, có thể cha hoặc mẹ).
  • Foster mother (n): Mẹ nuôi.
  • Foster family (n): Gia đình nuôi.
  • Foster child (n): Con nuôi.
Từ đồng nghĩa
  • Guardian: Người giám hộ (nhấn mạnh trách nhiệm pháp ).
  • Adoptive father: Bố nuôi (thường chỉ người đã hoàn tất thủ tục nhận con nuôi chính thức).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "foster-father" thường được viết dấu gạch nối, nhưng đôi khi cũng có thể gặp cách viết không dấu gạch "foster father".
  • Khác với "adoptive father" (bố nuôi đã hoàn tất việc nhận con nuôi hợp pháp), "foster-father" thường nhấn mạnh đến vai trò chăm sóc, nuôi dưỡng trong một khoảng thời gian, có thể tạm thời hoặc lâu dài, không nhất thiết phải quan hệ pháp đầy đủ như nhận con nuôi.
foster-father

A young girl hugs her foster-father goodbye on his way to work.

danh từ
  1. bố nuôi