foster-sister
/'fɔstə,sistə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chị nuôi hoặc em gái nuôi: Một người nữ không có quan hệ huyết thống với bạn, nhưng được cùng một gia đình nuôi dưỡng và lớn lên cùng bạn như anh chị em trong nhà.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She grew up with her foster-sister and they are very close. (Cô ấy lớn lên cùng chị nuôi của mình và họ rất thân thiết.)
- Although they are not related by blood, she considers her foster-sister her real family. (Mặc dù không có quan hệ huyết thống, cô ấy coi em gái nuôi của mình là gia đình thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be like a foster-sister to someone": thân thiết như chị em nuôi với ai đó.
- Having lived together since childhood, she is like a foster-sister to me. (Sống cùng nhau từ thuở nhỏ, cô ấy giống như một người chị nuôi đối với tôi.)
Biến thể và từ gần giống
Foster-brother (n): anh nuôi hoặc em trai nuôi.
- He shared a room with his foster-brother. (Anh ấy ở chung phòng với anh trai nuôi của mình.)
Foster child (n): con nuôi.
- Foster parent (n): bố mẹ nuôi.
- Foster family (n): gia đình nuôi.
Từ đồng nghĩa
- Adoptive sister: chị/em gái nuôi (thường chỉ mối quan hệ đã được hợp pháp hóa qua thủ tục nhận nuôi).
- Ward: trẻ được giám hộ, bảo trợ (nhấn mạnh khía cạnh pháp lý hoặc sự chăm sóc tạm thời hơn là mối quan hệ gia đình lâu dài).