foudroyer

ngoại động từ
  1. đánh chết bằng sét
  2. làm chết ngay
    • Foudroyé par le courant à haute tension
      bị dòng điện cao áp giật chết ngay
  3. (nghĩa bóng) làm cho choáng người, làm cho đờ người
    • Foudroyer quelqu'un du regard
      nhìn xoáy vào ai làm cho người ta đờ ra