fouquieriaceae

fouquieriaceae

A botanist examines a flowering Fouquieriaceae shrub in the desert.

Định nghĩa

Fouquieriaceae (Danh từ): - Họ thực vật Fouquieriaceae: Một họ nhỏ gồm các cây bụi hoặc cây thân gỗ gai, chủ yếu phân bốvùng tây nam Hoa Kỳ Mexico. Đây một họ thực vật hoa, nổi bật với thân cây mọng nước khả năng chịu hạn tốt.

dụ sử dụng
  • (Họ Fouquieriaceae bao gồm cây ocotillo nổi tiếng, được biết đến với thân cây dài nhiều gai.)
  • (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu chế chịu hạn của các loài trong họ Fouquieriaceae.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fouquieriaceae classification": Phân loại họ Fouquieriaceae trong hệ thống thực vật học.

    • The classification of Fouquieriaceae has been revised based on molecular data. (Việc phân loại họ Fouquieriaceae đã được sửa đổi dựa trên dữ liệu phân tử.)
  • "Fouquieriaceae habitat": Môi trường sống của họ Fouquieriaceae.

    • Fouquieriaceae species typically thrive in arid and semi-arid habitats. (Các loài trong họ Fouquieriaceae thường phát triển mạnh trong môi trường sống khô cằn bán khô cằn.)
Biến thể từ gần giống
  • Fouquieria (Danh từ): Chi điển hình của họ Fouquieriaceae, bao gồm các loài như ocotillo.

    • Fouquieria splendens is the most well-known species in this genus. (Fouquieria splendens loài nổi tiếng nhất trong chi này.)
  • Fouquieriaceous (Tính từ): Thuộc về họ Fouquieriaceae.

    • The fouquieriaceous plants have adapted to desert conditions. (Các cây thuộc họ Fouquieriaceae đã thích nghi với điều kiện sa mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ocotillo family: Họ ocotillo (tên gọi thông thường dựa trên loài nổi bật nhất).
    • The ocotillo family is another name for Fouquieriaceae. (Họ ocotillo tên gọi khác của Fouquieriaceae.)
Các cụm từ liên quan
  • Fouquieriaceae species: Các loài trong họ Fouquieriaceae.

    • There are about 11 species in the Fouquieriaceae family. ( khoảng 11 loài trong họ Fouquieriaceae.)
  • Fouquieriaceae distribution: Sự phân bố của họ Fouquieriaceae.

    • The distribution of Fouquieriaceae is limited to the southwestern United States and Mexico. (Sự phân bố của họ Fouquieriaceae bị giới hạnvùng tây nam Hoa Kỳ Mexico.)
Thành ngữ liên quan
  • "Hardy as a Fouquieriaceae": Cứng cáp như cây họ Fouquieriaceae (thành ngữ không chính thức, chỉ sự chịu đựng tốt trong điều kiện khắc nghiệt).
    • After weeks in the desert without water, he was as hardy as a Fouquieriaceae. (Sau nhiều tuần trong sa mạc không nước, anh ấy cứng cáp như cây họ Fouquieriaceae.)