fouriérisme

Học thuật
Thân thiện
fouriérisme

Le fouriérisme est une doctrine sociale du XIXe siècle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa Phu-ri: Một học thuyết xã hội không tưởng do Charles Fourier đề xướng vào đầu thế kỷ 19 ở Pháp. Học thuyết này chủ trương tổ chức xã hội thành các cộng đồng tự nguyện, tự quản gọi là "phalanstères", nơi mọi người sống làm việc chung trong sự hài hòa, chia sẻ lợi nhuận thỏa mãn các đam mê cá nhân một cách xây dựng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le fouriérisme a influencé plusieurs mouvements coopératifs du XIXe siècle. (Chủ nghĩa Phu-riđã ảnh hưởng đến nhiều phong trào hợp tác vào thế kỷ 19.)
    • Il étudie les principes du fouriérisme dans son mémoire. (Anh ấy nghiên cứu các nguyên tắc của chủ nghĩa Phu-ritrong luận văn của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les expériences inspirées du fouriérisme": Các thí nghiệm được lấy cảm hứng từ chủ nghĩa Phu-ri-ê.
    • Plusieurs communautés utopiques aux États-Unis furent des expériences inspirées du fouriérisme. (Nhiều cộng đồng không tưởngHoa Kỳ là các thí nghiệm được lấy cảm hứng từ chủ nghĩa Phu-ri-ê.)
Biến thể từ liên quan
  • Fouriériste (danh từ/ tính từ): Người theo chủ nghĩa Phu-ri-ê / (thuộc về) chủ nghĩa Phu-ri-ê.
    • Les fouriéristes croyaient en la création de phalanstères. (Những người theo chủ nghĩa Phu-ri-ê tin vào việc tạo lập các phalanstère.)
Từ đồng nghĩa
  • Socialisme utopique (theo cách phân loại của Marx): Chủ nghĩa xã hội không tưởng (dùng để chỉ chung các học thuyết tương tự cùng thời, trong đó chủ nghĩa Phu-ri-ê).
Lưu ý
  • Fouriérismemột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử, chính trị học hoặc xã hội học để nói về một trường phái tư tưởng cụ thể. Từ này ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
fouriérisme

Le fouriérisme est une doctrine sociale du XIXe siècle.

danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa Phu-ri
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa Phu-ri