fourth crusade

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cuộc Thập tự chinh thứ : Một cuộc thập tự chinh diễn ra từ năm 1202 đến năm 1204, ban đầu nhằm mục tiêu tái chiếm Jerusalem, nhưng đã bị chệch hướng kết thúc bằng việc cướp phá Constantinople (nay Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ), thủ đô của Đế quốc Byzantine. Đây một trong những cuộc thập tự chinh quan trọng gây tranh cãi nhất trong lịch sử.

dụ sử dụng
  • (Cuộc Thập tự chinh thứ thường được nhớ đến cuộc tấn công tàn phá Constantinople.)
  • (Các nhà sử học tranh luận về động cơ đằng sau việc Cuộc Thập tự chinh thứ bị chệch hướng đến Constantinople.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the diversion of the Fourth Crusade": sự chệch hướng của Cuộc Thập tự chinh thứ , chỉ việc lực lượng thập tự chinh thay vì tấn công Ai Cập hay Jerusalem lại quay sang tấn công Constantinople.
    • The diversion of the Fourth Crusade was a turning point in Byzantine history. (Sự chệch hướng của Cuộc Thập tự chinh thứ một bước ngoặt trong lịch sử Byzantine.)
Biến thể từ gần giống
  • Crusade (Danh từ): cuộc thập tự chinh, một cuộc chiến tranh tôn giáo do người châu Âu theo Kitô giáo tiến hành từ thế kỷ 11 đến thế kỷ 13.

    • The First Crusade successfully captured Jerusalem in 1099. (Cuộc Thập tự chinh thứ nhất đã chiếm được Jerusalem vào năm 1099.)
  • Crusader (Danh từ): người tham gia cuộc thập tự chinh.

    • The crusaders were motivated by religious fervor and promises of salvation. (Những người thập tự chinh được thúc đẩy bởi lòng nhiệt thành tôn giáo lời hứa về sự cứu rỗi.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây một sự kiện lịch sử cụ thể. Tuy nhiên, có thể dùng cụm từ "cuộc thập tự chinh lần thứ " để diễn tả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây danh từ riêng chỉ một sự kiện lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp, nhưng có thể liên hệ với thành ngữ "a Pyrrhic victory" (chiến thắng kiểu Pyrros) để chỉ một chiến thắng phải trả giá đắt, ám chỉ hậu quả của Cuộc Thập tự chinh thứ khi làm suy yếu Đế quốc Byzantine góp phần vào sự sụp đổ sau này của .