fragonard

fragonard

A museum visitor admires a Fragonard painting.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Fragonard tên của một họa sĩ người Pháp, Jean-Honoré Fragonard (1732-1806), nổi tiếng với các bức tranh theo phong cách Rococo. Tác phẩm của ông thường miêu tả sự phù phiếm, nhẹ nhàng lối sống xa hoa trong triều đình Pháp thế kỷ 18.

dụ sử dụng
  • (Bảo tàng một bức tranh đẹp của Fragonard.)
  • (Chiếc váy của ấy được lấy cảm hứng từ phong cách lãng mạn của Fragonard.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A Fragonard": có thể dùng để chỉ một bức tranh cụ thể do họa sĩ này vẽ.

    • The private collector owns three Fragonards. (Nhà sưu tập nhân sở hữu ba bức tranh của Fragonard.)
  • "Fragonard-esque": mang phong cách giống Fragonard, thường ám chỉ sự duyên dáng, lãng mạn hoặc phù phiếm.

    • The garden party had a Fragonard-esque atmosphere. (Bữa tiệc ngoài vườn bầu không khí mang phong cách Fragonard.)
Biến thể từ gần giống
  • Fragonard (tính từ): đôi khi được dùng như tính từ để mô tả phong cách nghệ thuật Rococo.
    • Her painting features a Fragonard palette of soft pinks and greens. (Bức tranh của ấy bảng màu Fragonard với các tông hồng nhạt xanh lá cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Rococo: phong cách nghệ thuật thế kỷ 18 Fragonard đại diện.
  • Jean-Honoré Fragonard: tên đầy đủ của họa sĩ.
Các cụm từ liên quan
  • "The Swing" by Fragonard: tác phẩm nổi tiếng nhất của ông, thường được nhắc đến trong nghệ thuật.
    • "The Swing" is a masterpiece of Fragonard's playful style. ("Xích đu" một kiệt tác thể hiện phong cách vui tươi của Fragonard.)
Thành ngữ liên quan
  • "Fragonard's frivolity": ám chỉ sự nhẹ nhàng, phù phiếm trong nghệ thuật hoặc cuộc sống.
    • The party had a touch of Fragonard's frivolity, with its lavish decorations. (Bữa tiệc mang một chút phù phiếm của Fragonard, với những trang trí xa hoa.)