frame-up

/'freim'ʌp/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vụ mưu hại, vụ bịp bợm: Một âm mưu hoặc kế hoạch được dàn dựng để khiến một người vô tội bị buộc tội hoặc bị kết tội một cách sai trái, thường bằng cách tạo ra hoặc giả mạo bằng chứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The evidence was so perfect that the defense attorney claimed it was a frame-up. (Bằng chứng quá hoàn hảo đến nỗi luật sư biện hộ tuyên bố đó một vụ mưu hại.)
    • He spent ten years in prison because of a police frame-up. (Anh ta đã ngồi tù mười năm một vụ mưu hại của cảnh sát.)
    • The journalist exposed the political frame-up designed to discredit the activist. (Nhà báo đã phơi bày vụ mưu hại chính trị được dàn dựng để bôi nhọ nhà hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a clear frame-up": một vụ mưu hại rõ ràng.

    • The sudden appearance of the murder weapon in his car looked like a clear frame-up. (Sự xuất hiện đột ngột của hung khí trong xe anh ta trông giống hệt một vụ mưu hại rõ ràng.)
  • "to be the victim of a frame-up": nạn nhân của một vụ mưu hại.

    • The whistleblower feared he would be the victim of a corporate frame-up. (Người tố cáo lo sợ mình sẽ nạn nhân của một vụ mưu hại trong công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • To frame (someone) (động từ): dàn dựng, bịa đặt để hãm hại ai.

    • He was framed for a crime he didn't commit. (Anh ta bị dàn dựng cho một tội ác mình không gây ra.)
  • Framing (danh từ): hành động dàn dựng, bố trí bằng chứng giả.

Từ đồng nghĩa
  • Setup: vụ bẫy, vụ dàn dựng.
  • Conspiracy: âm mưu.
  • False accusation: lời buộc tội sai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "frame-up" đây một danh từ ghép. Hành động liên quan thường được diễn đạt bằng động từ "to frame").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "frame-up").

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vụ mưu hại