franco-american

franco-american

A Franco-American chef prepares a traditional dish in a cozy kitchen.

Định nghĩa

Danh từ: Người Mỹ gốc Pháp, tức là người Mỹ được sinh ra tại Pháp hoặc tổ tiên người Pháp.

dụ sử dụng
  • (Nhiều người Mỹ gốc Pháp kỷ niệm cả ngày lễ của Pháp Mỹ.)
  • ( ấy một người Mỹ gốc Pháp tự hào, vẫn nói tiếng Phápnhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Franco-American community": cộng đồng người Mỹ gốc Pháp.
    • The Franco-American community in New England has a rich cultural heritage. (Cộng đồng người Mỹ gốc PhápNew England một di sản văn hóa phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Franco-American (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến người Mỹ gốc Pháp.
    • Franco-American cuisine combines French and American flavors. (Ẩm thực Mỹ gốc Pháp kết hợp hương vị Pháp Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • French-American: người Mỹ gốc Pháp (cách viết khác, ít phổ biến hơn).
  • American of French descent: người Mỹ nguồn gốc Pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến.