free-list

/'fri:list/
Học thuật
Thân thiện
free-list

The charity event uses a free-list for all volunteers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh sách miễn phí: Một danh sách chính thức liệt kê những người được phép vào một sự kiện, địa điểm hoặc nhận một dịch vụ nào đó không phải trả tiền.
    • Danh sách hàng hóa miễn thuế: Một danh sách các mặt hàng không bị đánh thuế nhập khẩu hoặc thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The club manager put us on the free-list for the concert. (Quản lý câu lạc bộ đã đưa chúng tôi vào danh sách miễn phí cho buổi hòa nhạc.)
    • Customs officials checked the free-list to see which goods were exempt from duty. (Nhân viên hải quan đã kiểm tra danh sách hàng hóa miễn thuế để xem mặt hàng nào được miễn thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the free-list": tên trong danh sách được miễn phí.
    • As a journalist, she was on the free-list for the film premiere. ( một nhà báo, ấy tên trong danh sách được miễn phí tham dự buổi công chiếu phim.)
Biến thể từ gần giống
  • Free pass (n): Thẻ/ miễn phí, thường cho phép ra vào nhiều lần.
  • Guest list (n): Danh sách khách mời (có thể phải trả tiền hoặc không, nhưng thường dành cho khách đặc biệt).
  • Duty-free (adj): Miễn thuế (thường dùng cho hàng hóa).
Từ đồng nghĩa
  • Complimentary list: Danh sách được tặng miễn phí.
  • Exemption list: Danh sách được miễn trừ (thuế, phí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "free-list")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "free-list")

free-list

The charity event uses a free-list for all volunteers.

danh từ
  1. danh sách những người được vào cửa không mất tiền
  2. danh sánh hàng hoá không bị đánh thuế