friction-cone
/'frikʃnkoun/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Kỹ thuật):
- Côn ma sát: Một bộ phận cơ khí có hình nón, được thiết kế để truyền hoặc điều khiển lực và chuyển động thông qua lực ma sát giữa bề mặt của nó với một bộ phận khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The clutch mechanism uses a friction-cone to engage and disengage the drive smoothly. (Cơ cấu ly hợp sử dụng một côn ma sát để ăn khớp và ngắt truyền động một cách êm ái.)
- Wear on the surface of the friction-cone can reduce its effectiveness. (Sự mòn trên bề mặt của côn ma sát có thể làm giảm hiệu quả của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "friction-cone clutch": ly hợp côn ma sát.
- Many older vehicles were equipped with a friction-cone clutch. (Nhiều phương tiện cũ được trang bị ly hợp côn ma sát.)
Biến thể và từ gần giống
- Friction clutch (n): ly hợp ma sát (một thuật ngữ rộng hơn, có thể bao gồm các loại khác ngoài loại hình nón).
- Cone clutch (n): ly hợp côn (nhấn mạnh vào hình dạng hơn là cơ chế ma sát).
Từ đồng nghĩa
- Tapered friction device: thiết bị ma sát hình côn.
danh từ
- (kỹ thuật) côn ma xát