frof-spawn

/'frɔgspɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
frof-spawn

A frog lays its frof-spawn in a shallow pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Trứng ếch: Chỉ một khối trứng dạng thạch, được đẻ thành từng chùm bởi ếch cái trong nước.
    • Tảo trứng ếch: Một loại tảo nước ngọt hình dạng giống như chùm trứng ếch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We found some frogspawn in the pond. (Chúng tôi tìm thấy một ít trứng ếch trong ao.)
    • The frogspawn will hatch into tadpoles in a few weeks. (Trứng ếch sẽ nở thành nòng nọc trong vài tuần nữa.)
    • The biologist studied the growth of frogspawn under the microscope. (Nhà sinh vật học nghiên cứu sự phát triển của tảo trứng ếch dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A mass of frogspawn": Một khối trứng ếch.
    • The children were fascinated by the large mass of frogspawn. (Bọn trẻ mẩn với khối trứng ếch lớn.)
  • "To lay frogspawn": Đẻ trứng (dùng cho ếch).
    • The frogs return to this pond every year to lay their frogspawn. (Những con ếch quay trở lại cái ao này mỗi năm để đẻ trứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Spawn (n): Trứng (của , ếch, động vật lưỡng cư nói chung).
    • Fish spawn is also found in the lake. (Trứng cá cũng được tìm thấy trong hồ.)
  • Tadpole (n): Nòng nọc, ấu trùng của ếch.
    • Frogspawn eventually turns into tadpoles. (Trứng ếch cuối cùng sẽ biến thành nòng nọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Frog eggs: Trứng ếch (cách gọi thông thường hơn).
  • Spawn: Trứng (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ trứng của nhiều loài thủy sinh).
frof-spawn

A frog lays its frof-spawn in a shallow pond.

tính từ
  1. (động vật học) trứng ếch
  2. (thực vật học) tảo trứng ếch