frottements

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực, số nhiều (Les frottements):
    • Sự cọ xát, sự ma sát: Chỉ hành động hoặc hiệu quả của việc hai bề mặt tiếp xúc di chuyển lên nhau, thường tạo ra lực cản, nhiệt hoặc tiếng động.
    • Sự xung đột, sự va chạm (nghĩa bóng): Dùng để chỉ những mâu thuẫn, bất đồng nhỏ hoặc sự căng thẳng trong các mối quan hệ giữa người với người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les frottements entre les pièces mécaniques usent le moteur. (Sự ma sát giữa các bộ phận cơ khí làm mòn động cơ.)
    • Il y a eu des frottements entre les deux collègues à propos du projet. (Đã những sự xung đột nhỏ giữa hai đồng nghiệp về dự án.)
    • Le frottement de la craie sur le tableau produit un son désagréable. (Sự cọ xát của viên phấn lên bảng tạo ra một âm thanh khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frottements sociaux": những va chạm, tiếp xúc trong xã hội.
    • Les frottements sociaux sont inévitables dans une grande ville. (Những va chạm xã hộikhông thể tránh khỏimột thành phố lớn.)
  • "Frottement sec / frottement fluide": ma sát khô / ma sát chất lỏng (thuật ngữ vật lý).
    • La force de frottement sec est généralement plus grande que celle du frottement fluide. (Lực ma sát khô thường lớn hơn lực ma sát chất lỏng.)
Biến thể từ liên quan
  • Frotter (động từ): cọ xát, xoa, đánh bóng. (Đâyđộng từ gốc tạo ra danh từ "frottements").
  • Frottoir (danh từ giống đực): vật dùng để cọ, bàn chải cọ.
  • Friction (danh từ giống cái): sự cọ xát, ma sát (gần nghĩa, thường dùng trong y học hoặc cơ học).
Từ đồng nghĩa
  • Râpage (danh từ giống đực): sự cọ xát tạo ra tiếng động.
  • Grincement (danh từ giống đực): tiếng kêu cót két, ken két do cọ xát.
  • Conflit (danh từ giống đực): xung đột, mâu thuẫn (nghĩa bóng).
  • Tension (danh từ giống cái): sự căng thẳng (nghĩa bóng).
Cụm từ cố định
  • "Réduire les frottements": giảm thiểu ma sát / giảm thiểu xung đột.
    • L'huile permet de réduire les frottements dans le moteur. (Dầu giúp giảm thiểu ma sát trong động cơ.)
    • Un bon manager doit savoir réduire les frottements dans son équipe. (Một nhà quảngiỏi phải biết cách giảm thiểu xung đột trong nhóm của mình.)
  • "Être en frottement avec (quelqu'un/quelque chose)": ở trong tình trạng xung đột, cọ xát với (ai/cái gì).
    • Ses idées sont en frottement constant avec la tradition. (Những ý tưởng của anh ta luôntrong tình trạng xung đột với truyền thống.)
ngoại động từ
  1. cọ (xát), xoa, quẹt, quệt
    • Frotter les mains
      xoa tay
    • Frotter une allumette
      quẹt diêm
    • Tranche de pain frottée de beurre
      khoanh bánh mì quệt
  2. đánh bóng, đánh xi
    • frotter un parquet
      đánh bóng sàn nhà
  3. (hội họa) day; day màu
  4. (từ ; nghĩa ) đánh đòn
    • On l'a frotté d'importance
      người ta đánh hắn một trận nên thân
    • être frotté de
      biết qua loa
    • Être frotté de latin
      biết qua loa tiếng La tinh
    • frotter les oreilles à
      trị cho một mẻ
    • un âne frotte l'autre
      đồ ngu khen nhau
nội động từ
  1. cọ (xát) vào
    • Roue qui frotte contre le gardeboue
      bánh xe cọ vào cái chắn bùn