frottements

ngoại động từ
  1. cọ (xát), xoa, quẹt, quệt
    • Frotter les mains
      xoa tay
    • Frotter une allumette
      quẹt diêm
    • Tranche de pain frottée de beurre
      khoanh bánh mì quệt
  2. đánh bóng, đánh xi
    • frotter un parquet
      đánh bóng sàn nhà
  3. (hội họa) day; day màu
  4. (từ ; nghĩa ) đánh đòn
    • On l'a frotté d'importance
      người ta đánh hắn một trận nên thân
    • être frotté de
      biết qua loa
    • Être frotté de latin
      biết qua loa tiếng La tinh
    • frotter les oreilles à
      trị cho một mẻ
    • un âne frotte l'autre
      đồ ngu khen nhau
nội động từ
  1. cọ (xát) vào
    • Roue qui frotte contre le gardeboue
      bánh xe cọ vào cái chắn bùn