fréquenter

ngoại động từ
  1. năng lui tới (nơi nào)
  2. năng đi lại chơi bời với, giao du với (ai)
    • fréquenter les sacrements
      (tôn giáo) năng đi lễ
nội động từ
  1. (từ ; nghĩa ) năng lui tới
    • Fréquenter chez quelqu'un
      năng lui tới nhà ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa