fukuoka

fukuoka

Fukuoka is a vibrant city with a beautiful waterfront.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thành phố Fukuoka: Một thành phố lớn nằmphía nam Nhật Bản, trên đảo Kyushu. Đây thủ phủ của tỉnh Fukuoka một trung tâm kinh tế, văn hóa, cũng như cảng biển quan trọng.

dụ sử dụng
  • (Fukuoka nổi tiếng với những bãi biển đẹp ẩm thực đường phố ngon.)
  • (Tôi đã đến thăm Fukuoka vào mùa năm ngoái thích thú khám phá các ngôi chùa cổđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fukuoka Castle": Lâu đài Fukuoka, một di tích lịch sử nổi tiếng trong thành phố.
    • The ruins of Fukuoka Castle offer a panoramic view of the city. (Tàn tích của Lâu đài Fukuoka mang đến tầm nhìn toàn cảnh thành phố.)
  • "Fukuoka Prefecture": Tỉnh Fukuoka, đơn vị hành chính bao gồm thành phố Fukuoka các khu vực lân cận.
    • The Fukuoka Prefecture is a major agricultural and industrial hub in Japan. (Tỉnh Fukuoka một trung tâm nông nghiệp công nghiệp chính ở Nhật Bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Fukuokan (tính từ): thuộc về Fukuoka hoặc người dân Fukuoka.
    • She is a Fukuokan native, born and raised in the city. ( ấy người gốc Fukuoka, sinh ra lớn lên tại thành phố này.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành phố cảng: Fukuoka một cảng biển, nhưng từ này không phải đồng nghĩa chính xác.
  • Kyushu: Fukuoka một thành phố trên đảo Kyushu, nhưng Kyushu tên hòn đảo, không phải thành phố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp: "Fukuoka" danh từ riêng chỉ địa danh, không phrasal verbs đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: Thành ngữ thường không gắn với tên thành phố cụ thể, nhưng có thể thấy trong văn cảnh: (phong cách Fukuoka) dùng để chỉ cách sống hoặc văn hóa đặc trưng của vùng này.
    • He adopted a Fukuoka style of cooking, using fresh seafood. (Anh ấy áp dụng phong cách nấu ăn của Fukuoka, sử dụng hải sản tươi sống.)