full employment

full employment

A city's economy reaches full employment as workers fill offices and factories.

Định nghĩa

Danh từ: Toàn dụng lao độngtình trạng kinh tế khi mọi người mong muốn làm việc với mức lương hiện hành phù hợp với loại lao động của họ đều việc làm. Đây một khái niệm kinh tế, không có nghĩa tỷ lệ thất nghiệp bằng 0%, thường bao gồm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (do chuyển đổi công việc, thay đổi ngành nghề, v.v.).

dụ sử dụng
  • (Mục tiêu chính của chính phủ đạt được toàn dụng lao động cho mọi công dân.)
  • (Trong những năm bùng nổ, nền kinh tế đã trải qua tình trạng gần như toàn dụng lao động.)
  • (Các nhà hoạch định chính sách tranh luận liệu toàn dụng lao động có thể được duy trì không gây ra lạm phát hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at full employment": ở trạng thái toàn dụng lao động.

    • The economy is currently at full employment, with only frictional unemployment remaining. (Nền kinh tế hiện đangtrạng thái toàn dụng lao động, chỉ còn thất nghiệp tạm thời.)
  • "full employment equilibrium": trạng thái cân bằng toàn dụng lao động.

    • Keynesian economics argues that an economy may not always reach full employment equilibrium naturally. (Kinh tế học Keynes cho rằng nền kinh tế có thể không luôn đạt được trạng thái cân bằng toàn dụng lao động một cách tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Employment (danh từ): việc làm, sự tuyển dụng.

    • Employment rates have risen steadily this year. (Tỷ lệ việc làm đã tăng đều đặn trong năm nay.)
  • Unemployment (danh từ): thất nghiệp.

    • Unemployment fell to a record low, signaling near full employment. (Thất nghiệp giảm xuống mức thấp kỷ lục, báo hiệu gần đạt toàn dụng lao động.)
Từ đồng nghĩa
  • Complete employment: việc làm đầy đủ, hoàn toàn (ít dùng, thường mang nghĩa tương tự).
  • Zero unemployment (không thất nghiệp): không phải từ đồng nghĩa chính xác, full employment vẫn cho phép một tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Employ in (động từ): tuyển dụng vào (một lĩnh vực, vị trí).
    • The factory employs many workers in manufacturing. (Nhà máy tuyển dụng nhiều công nhân trong lĩnh vực sản xuất.)
Thành ngữ liên quan
  • A job for everyone who wants one: công việc cho mọi người muốn làmmột cách diễn đạt thông thường về khái niệm toàn dụng lao động.
    • The policy aims to create a job for everyone who wants one, achieving full employment. (Chính sách này nhằm tạo ra công việc cho mọi người muốn làm, đạt được toàn dụng lao động.)