funnel web

funnel web

A funnel web is built in the corner of a garden shed.

Định nghĩa

Danh từ: Mạng nhện hình phễu.

  • Mạng nhện hình phễu: "funnel web" chỉ một loại mạng nhện hình dạng giống như một cái phễu, thường được dệt bởi một số loài nhện. Nhện phễu (funnel-web spider) thường đậutrung tâm của mạng này để chờ con mồi.
dụ sử dụng
  • (Mạng nhện hình phễugóc vườn trông giống như một cái nón nhỏ bằng .)
  • (Nhện thường xây mạng hình phễu của chúng trong cỏ hoặc dưới đá.)
  • (Mạng nhện hình phễu được thiết kế để bẫy côn trùng rơi vào lỗ hẹp của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "funnel web spider": nhện phễu, một loài nhện nguy hiểm nọc độc mạnh, thường được tìm thấyÚc.

    • The Sydney funnel web spider is one of the most venomous spiders in the world. (Nhện phễu Sydney một trong những loài nhện nọc độc nhất thế giới.)
  • "funnel web structure": cấu trúc hình phễu, có thể dùng để mô tả bất kỳ cấu trúc nào hình dạng tương tự mạng nhện phễu.

    • The researcher studied the funnel web structure to understand spider behavior. (Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc mạng hình phễu để hiểu hành vi của nhện.)
Biến thể từ gần giống
  • Funnel (danh từ): phễu, một dụng cụ hình nón dùng để rót chất lỏng.
    • She used a funnel to pour oil into the bottle. ( ấy dùng phễu để rót dầu vào chai.)
  • Web (danh từ): mạng (nhện), màng lưới.
    • The spider spun a beautiful web. (Con nhện đã dệt một mạng nhện đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Funnel-shaped web: mạng hình phễu (cụm từ mô tả, ít phổ biến hơn).
  • Web of a funnel-web spider: mạng của nhện phễu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spin a funnel web: dệt mạng hình phễu.
    • The spider spins a funnel web every night. (Con nhện dệt một mạng hình phễu mỗi đêm.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "funnel web".